Ngành xét tuyển

TT

Ngành/Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu tuyển sinh

(dự kiến)

Tổ hợp xét tuyển

Học phí (*)

(triệu đồng/năm)

1

Dược học

PHA1

200

A00 (Toán - Lý - Hóa); B00 (Toán -Hóa - Sinh); D07 (Toán - Hóa – Tiếng Anh)

30

2

Điều dưỡng

NUR1

200

A00 (Toán - Lý - Hóa)
A02 (Toán - Lý - Sinh)
B00(Toán - Hoá - Sinh)
B04 (Toán - Sinh - Giáo dục công dân)

20

3

Quản trị kinh doanh

FBE1

100

A00 (Toán - Lý - Hóa)
A01 (Toán – Lý - Tiếng Anh)
D01(Toán - Văn – Tiếng Anh).
D07 (Toán - Hóa - Tiếng Anh)

28

4

Kế toán

FBE2

50

5

Tài chính - Ngân hàng

FBE3

50

6

Công nghệ Sinh học

BIO1

50

A02 (Toán - Lý - Sinh)
B00 (Toán - Hóa - Sinh)
B08 (Toán - Sinh - Anh)
D07 (Toán - Hóa - Anh) 

20

7

Ngôn ngữ Anh

FLE1

50

D01 (Ngữ Văn - Toán, Tiếng Anh)
D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh)
D09 (Toán - Lịch sử -Tiếng Anh)
D15 (Ngữ văn - Địa lý - Tiếng Anh)

20

8

Công nghệ vật liệu

MSE1

50

A00 (Toán - Lý - Hóa)
A01 (Toán - Lý - Tiếng Anh)
D07 (Toán - Hóa – Tiếng Anh)
B00 (Toán - Hóa - Sinh)

20

9

Công nghệ thông tin

ICT1

200

A00 (Toán - Lý - Hóa)
A01 (Toán - Lý - Tiếng Anh)
D07 (Toán - Hóa - Tiếng Anh)

D23 (Toán - Hoá - Tiếng Nhật)

24

10

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt – Nhật)

ICT-VJ

100

32

11

Kỹ thuật ô tô

VEE1

100

A00 (Toán - Lý - Hóa)
A01 (Toán - Lý - Anh)
A10 (Toán - Lý - Giáo dục công dân)
A04 (Toán – Lý - Địa lý)

24

12

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

EEE1

100

A00 (Toán - Lý - Hóa)
A01 (Toán - Lý - Tiếng Anh)
C01 (Toán - Văn - Lý)
D07 (Toán - Hóa - Tiếng Anh)

24

13

Kỹ thuật cơ điện tử

MEM1

100

A00 (Toán - Lý - Hóa)
A01 (Toán - Lý - Tiếng Anh);
A02(Toán - Lý; Sinh);
C01(Văn - Toán - Lý)

24

14

Kỹ thuật y sinh

EEE2

80

A00 (Toán - Lý - Hóa)
A01 (Toán - Lý - Tiếng Anh)
B08 (Toán - Sinh - Tiếng Anh)
B00 (Toán - Hóa - Sinh)

24

15

Kỹ thuật hóa học

CHE1

50

A00 (Toán - Lý - Hóa)
A01 (Toán - Lý - Tiếng Anh)
D07 (Toán - Hóa - Tiếng Anh)
B00 (Toán - Hóa, Sinh)

20

16

Trí tuệ nhân tạo và Robot

(các môn chuyên ngành

học bằng tiếng Anh)

EEE-A1

60

A00 (Toán - Lý - Hóa)
A01 (Toán - Lý - Tiếng Anh)
C01 (Toán - Văn - Lý)
D07 (Toán - Hóa - Tiếng Anh)

32

17

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

(Thiết kế vi mạch, Hệ thống nhúng và IoT)

EEE3

80

A00 (Toán - Lý - Hóa)
A01 (Toán - Lý - Tiếng Anh)
C01 (Toán - Ngữ Văn - Lý)
D07 (Toán - Hóa - Tiếng Anh)

24

18

Kỹ thuật xét nghiệm y học

MTT1

50

A00 (Toán - Lý - Hóa)
A02 (Toán - Lý - Sinh)
B00 (Toán - Hoá - Sinh)

24

 (*) Đây là mức học phí đã được Tập đoàn và Trường Đại học Phenikaa hỗ trợ 20%. Học phí không đổi/tăng trong cả khoá học. 

Copyright ©2020 ITC, PHENIKAA University. All Rights Reserved

Đang thực hiện...